Danh Sách Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Đầy Đủ, Uy Tín Hiện Nay
Danh Sách Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Đầy Đủ, Uy Tín Hiện Nay

Danh sách tất cả các Ngân Hàng tại Việt Nam cập nhật mới nhất 2024

Hiện nay có rất nhiều ngân hàng lớn nhỏ, đang hoạt động và bị phá sản tại Việt Nam. Để nắm rõ toàn bộ danh sách ngân hàng tại Việt Nam còn đang hoạt động đầy đủ nhất. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé!

Các loại hình ngân hàng ở Việt Nam hiện nay

Hiện nay, danh sách các ngân hàng tại Việt Nam trọn bộ có tổng cộng 112 ngân hàng,

  • 4 ngân hàng 100% vốn đầu tư nhà nước
  • 31 ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP)
  • 61 ngân hàng 100% vốn nước ngoài
  • 2 ngân hàng chính sách
  • 2 ngân hàng liên doanh
  • 2 ngân hàng quỹ tín dụng nhân dân.

1. Ngân hàng thương mại do nhà nước sở hữu 100%

Danh sách ngân hàng thương mại do nhà nước đầu tư vốn 100% đang hoạt động tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Tên tiếng Anh Tên viết tắt
1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development Agribank
2 Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank Oceanbank
3 Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu Global Petro Commercial Joint Stock Bank GPBank
4 Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam Construction Bank CB

2. Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

Đây là loại hình ngân hàng thương mại được nước ngoài đầu tư vốn có chi nhánh tại Việt nam và hoạt động tuân theo pháp luật của Việt Nam.

Danh sách ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Quốc gia
1 Ngân hàng TNHH MTV ANZ (Việt Nam) Australia & NewZealand
2 Deutsche Bank Việt Nam Đức
3 Ngân hàng Citibank Việt Nam Mỹ
4 Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) Hồng Kông
5 Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) Anh
6 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam Hàn Quốc
7 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam Malaysia
8 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia Campuchia
9 Ngân Hàng Mizuho Bank Nhật Bản
10 Ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ Nhật Bản
11 Ngân hàng Sumitomo Mitsui Bank Nhật Bản
12 Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam Malaysia
13 Ngân hàng Commonwealth Bank Việt Nam Australia
14 Ngân hàng United Overseas Bank Việt Nam Singapore
15 Ngân hàng Bank of China Trung Quốc
16 Ngân hàng Maybank Việt Nam Hoa kì
17 Ngân Hàng Công Thương Trung Quốc (ICBC) Trung Quốc
18 Ngân hàng Scotiabank Canada
19 Ngân hàng Commercial Siam Bank Việt Nam Thái Lan
20 Ngân Hàng Bnp Paribas Pháp
21 Ngân hàng Bankok bank Việt Nam Thái Lan
22 Ngân hàng Worldbank Việt Nam Hàn Quốc
23 Ngân hàng Woori bank Việt Nam Hàn Quốc
24 Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam Malaysia
25 Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt Nam Ý
26 Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt Nam Mỹ
27 Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt Nam Mỹ
28 Ngân hàng BHF – Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam Đức
29 Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam Đức
30 Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam Đức
31 Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam Đức
32 Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
33 Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
34 Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
35 Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
36 Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
37 Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
38 Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
39 Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
40 Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
41 Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam Đài Loan
42 Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam Pháp
43 Ngân hàng Société Générale Bank – tại TP. HCM (Pháp) tại Việt Nam Pháp
44 Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt Nam Bỉ
45 Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam Áo
46 Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam Lào
47 Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt Nam Nhật Bản
48 Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt Nam Nhật Bản
49 Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
50 Ngân hàng Korea Exchange Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
51 Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
52 Ngân hàng Hana Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
53 Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt Nam Ấn Độ
54 Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt Nam Ấn Độ
55 Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt Nam Singapore
56 Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
57 Ngân hàng Busan – (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
58 Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
59 Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
60 Ngân hàng Phát triển Châu Á và Việt Nam
61 Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD

3. Ngân hàng Thương mại cổ phần (TMCP)

Ngân hàng thương mại cổ phần là ngân hàng thương mại được huy động vốn ít nhất từ 3 cá nhân hay tổ chức theo hình thức cổ phần hoạt đông dựa vào sự quản lý của nhà nước.

Danh Sách Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Đầy Đủ, Uy Tín Hiện Nay
Danh Sách Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Đầy Đủ, Uy Tín Hiện Nay

Danh sách ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) đang hoạt động tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Tên tiếng Anh Tên viết tắt
1 Ngân hàng TMCP Á Châu Asia Commercial Joint Stock Bank ACB
2 Ngân hàng TMCP Tiên Phong Tien Phong Commercial Joint Stock Bank TPBank
3 Ngân hàng TMCP Đông Á Dong A Commercial Joint Stock Bank Đông Á Bank, DAB
4 Ngân Hàng TMCP Đông Nam Á Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank SeABank
5 Ngân hàng TMCP An Bình An Binh Commercial Joint Stock Bank ABBANK
6 Ngân hàng TMCP Bắc Á Bac A Commercial Joint Stock Bank BacABank
7 Ngân hàng TMCP Bản Việt Vietcapital Commercial Joint Stock Bank VietCapitalBank
8 Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam Vietnam Maritime Joint – Stock Commercial Bank MSB
9 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam VietNam Technological and Commercial Joint Stock Bank Techcombank, TCB
10 Ngân hàng TMCP Kiên Long Kien Long Commercial Joint Stock Bank KienLongBank
11 Ngân hàng TMCP Nam Á Nam A Comercial Join Stock Bank Nam A Bank
12 Ngân hàng TMCP Quốc Dân National Citizen Commercial Joint Stock Bank National Citizen Bank, NCB
13 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank VPBank
14 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh Ho Chi Minh City Housing Development Bank HDBank
15 Ngân hàng TMCP Phương Đông Orient Commercial Joint Stock Bank Orient Commercial Bank, OCB
16 Ngân hàng TMCP Quân đội Military Commercial Joint Stock Bank Military Bank, MB
17 Ngân hàng TMCP Đại chúng Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank PVcombank
18 Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam Vietnam International and Commercial Joint Stock Bank VIBBank, VIB
19 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Sai Gon Joint Stock Commercial Bank Sài Gòn, SCB
20 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương Saigon Bank for Industry and Trade Saigonbank, SGB
21 Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank SHBank, SHB
22 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank Sacombank, STB
23 Ngân hàng TMCP Việt Á Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank VietABank, VAB
24 Ngân hàng TMCP Bảo Việt Bao Viet Joint Stock Commercial Bank BaoVietBank, BVB
25 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank VietBank
26 Ngân Hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex Joint Stock Commercia Petrolimex Bank Petrolimex Group Bank, PG Bank
27 Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam Vietnam Joint Stock Commercia lVietnam Export Import Bank Eximbank, EIB
28 Ngân Hàng TMCP Bưu điện Liên Việt Joint stock commercial Lien Viet postal bank LienVietPostBank, LPB
29 Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam JSC Bank for Foreign Trade of Vietnam Vietcombank, VCB
30 Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade VietinBank, CTG
31 Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam JSC Bank for Investment and Development of Vietnam BIDV, BID

4. Ngân hàng chính sách xã hội

Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam là loại hình ngân hàng được thành lập và hoạt động không vì lợi nhận tiêng, được miễn thuế, thực hiện chính sách tín dụng hỗ trợ các khách hàng người nghèo, người có hoàn cảnh khó khăn với mức lãi suất rất thấp.

Danh sách các ngân hàng chính sách xã hội đang hoạt động tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Tên tiếng Anh Tên viết tắt
1 Ngân hàng Chính sách xã hội Vietnam Bank for Social Policies NHCSXH/VBSP
2 Ngân hàng Phát triển Việt Nam Vietnam Development Bank VDB

5. Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

Ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại được thành lập bởi các ngân hàng thương mại Việt Nam và ngân hàng thương mại nước ngoài.

Danh sách ngân hàng liên doanh đang hoạt động tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Vốn điều lệ Tên viết tắt
1 Ngân hàng TNHH Indovina 165 triệu USD IVB
2 Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga 168,5 triệu USD VRB

6. Hệ thống quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam

Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam (QTDND) là tổ chức kinh doanh tín dụng và dịch vụ ngân hàng phục vụ nhu cầu sản xuất, kinh doanh, nâng cao chất lượng đời sống khu vực nông thôn, vúng sâu vùng xa.

Danh sách hệ thống tín dụng nhân dân đang hoạt động tại Việt Nam

  • Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (Quỹ tín dụng phường, xã)
  • Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-op bank) (tiền thân là Quỹ tín dụng nhân dân trung ương)

Trên đây là trọn bộ đầy đủ danh sách các ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam được cập nhật mới, chính xác nhất. Bạn đọc có thể tham khảo so sánh các loại ngân hàng và lựa chọn ngân hàng phù hợp với nhu cầu.

Comments

No comments yet. Why don’t you start the discussion?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *